Từ vựng
姉妹 (しまい, shimai) nghĩa là gì?
姉妹 (しまい, shimai) trong tiếng Nhật nghĩa là chị em gái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しまい |
|---|
| Romaji | shimai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimai
chị em gái
- 1danh từ sisters
Câu ví dụ
私たちは三人姉妹です。
Chúng tôi là ba chị em gái.
あの姉妹はよく似ています。
Hai chị em kia rất giống nhau.