Từ vựng
グラス (gurasu) nghĩa là gì?
グラス trong tiếng Nhật nghĩa là cốc thủy tinh; kính; cỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | グラス |
|---|
| Romaji | gurasu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggurasu
cốc thủy tinh; kính; cỏ
- 1danh từ ly, cốc thuỷ tinhglass (drinking vessel)
- 2danh từ thuỷ tinh (chất liệu)glass (material)
- 3danh từ mắt kính, kính đeo mắtglasses (eyewear)
Câu ví dụ
グラスが割れました。
Cái ly bị vỡ rồi.
グラスにワインを注ぎます。
Tôi rót rượu vào ly.