Từ vựng
軍隊 (ぐんたい, guntai) nghĩa là gì?
軍隊 (ぐんたい, guntai) trong tiếng Nhật nghĩa là quân đội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐんたい |
|---|
| Romaji | guntai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngguntai
quân đội
- 1danh từ armed forces; military; troops
Câu ví dụ
この国には軍隊がありません。
Nước này không có quân đội.
彼は若いとき軍隊にいました。
Hồi trẻ anh ấy từng ở trong quân đội.