Từ vựng
幸せ (しあわせ, shiawase) nghĩa là gì?
幸せ (しあわせ, shiawase) trong tiếng Nhật nghĩa là hạnh phúc, may mắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しあわせ |
|---|
| Romaji | shiawase |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiawase
hạnh phúc, may mắn
- 1danh từ · tính từ -na happiness; good fortune; luck
Câu ví dụ
彼女はとても幸せそうです。
Cô ấy trông rất hạnh phúc.
家族といると幸せを感じます。
Ở bên gia đình tôi thấy hạnh phúc.