Từ vựng
スター (sutaa) nghĩa là gì?
スター trong tiếng Nhật nghĩa là ngôi sao, người nổi tiếng.
| Cách đọc | スター |
|---|---|
| Romaji | sutaa |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
スタースター
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsutaa
ngôi sao, người nổi tiếng
- 1danh từ ngôi sao (diễn viên, vận động viên), người nổi tiếngstar (actor, athlete, etc.); celebrity
- 2danh từ dấu sao, hình ngôi saostar (symbol); asterisk
- 3danh từ ngôi sao (trên bầu trời)(celestial) star
Câu ví dụ
彼は映画のスターです。
Anh ấy là ngôi sao điện ảnh.
大好きなスターに会いました。
Tôi đã gặp ngôi sao mình yêu thích.