Từ vựng
資源 (しげん, shigen) nghĩa là gì?
資源 (しげん, shigen) trong tiếng Nhật nghĩa là tài nguyên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しげん |
|---|
| Romaji | shigen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshigen
tài nguyên
- 1danh từ resources
Câu ví dụ
日本は資源が少ない国です。
Nhật Bản là nước có ít tài nguyên.
水は大切な資源だから無駄にしない。
Nước là tài nguyên quý nên đừng lãng phí.