Từ vựng
中止 (ちゅうし, chuushi) nghĩa là gì?
中止 (ちゅうし, chuushi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự dừng, hủy bỏ.
| Cách đọc | ちゅうし |
|---|---|
| Romaji | chuushi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
中止ちゅうし
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuushi
sự dừng, hủy bỏ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ gián đoạn, đình chỉ, ngừng giữa chừnginterruption; discontinuance; suspension
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ huỷ bỏ, bãi bỏ (sự kiện đã lên lịch)cancellation (of a planned event); calling off
Câu ví dụ
雨で試合が中止になりました。
Trận đấu bị hủy vì mưa.
台風のため旅行を中止しました。
Vì bão nên tôi đã hủy chuyến du lịch.