Từ vựng
騙す (だます, damasu) nghĩa là gì?
騙す (だます, damasu) trong tiếng Nhật nghĩa là lừa, đánh lừa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だます |
|---|
| Romaji | damasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdamasu
lừa, đánh lừa
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ lừa, gạt, lừa đảo, bịpto trick; to cheat; to deceive
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ dỗ dành, dỗ ngọt, vỗ về cho nguôito coax; to wheedle; to soothe
Câu ví dụ
彼は友だちを騙してお金を取った。
Anh ta đã lừa bạn để lấy tiền.
知らない人に騙されないでください。
Xin đừng để người lạ lừa gạt.