Từ vựng
苦痛 (くつう, kutsuu) nghĩa là gì?
苦痛 (くつう, kutsuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đau đớn, thống khổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くつう |
|---|
| Romaji | kutsuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkutsuu
đau đớn, thống khổ
- 1danh từ pain; agony; suffering
Câu ví dụ
薬のおかげで苦痛が減りました。
Nhờ thuốc mà cơn đau đã giảm.
毎日同じ仕事をするのは苦痛です。
Ngày nào cũng làm việc giống nhau thật khổ sở.