Từ vựng
作品 (さくひん, sakuhin) nghĩa là gì?
作品 (さくひん, sakuhin) trong tiếng Nhật nghĩa là tác phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さくひん |
|---|
| Romaji | sakuhin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakuhin
tác phẩm
- 1danh từ work (e.g. book, film, painting, composition); piece; production
Câu ví dụ
美術館で有名な作品を見ました。
Tôi đã xem tác phẩm nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.
この作品はとても人気があります。
Tác phẩm này rất được yêu thích.