Từ vựng
進行 (しんこう, shinkou) nghĩa là gì?
進行 (しんこう, shinkou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiến hành, tiến triển.
| Cách đọc | しんこう |
|---|---|
| Romaji | shinkou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
進行しんこう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinkou
sự tiến hành, tiến triển
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đi tới, chạy tới phía trước (xe cộ), sự di chuyển tớimoving forward (e.g. of a vehicle); onward movement
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tiến hành, tiến triển (công việc, hoạt động)progress (of work, activities, etc.); advance; making headway
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tiến triển nặng thêm (bệnh tật, sự nóng lên toàn cầu)progression (of a disease, global warming, etc.)
- 4danh từ (âm nhạc) vòng hợp âm, tiến trình hợp âmprogression (e.g. chord progression)
Câu ví dụ
工事は今も進行しています。
Công trình hiện vẫn đang được tiến hành.
会議の進行は田中さんが担当します。
Anh Tanaka phụ trách điều hành cuộc họp.