Từ vựng
後悔 (こうかい, koukai) nghĩa là gì?
後悔 (こうかい, koukai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hối hận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうかい |
|---|
| Romaji | koukai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoukai
sự hối hận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ regret; repentance; remorse
Câu ví dụ
あの時の決断を後悔している。
Tôi đang hối hận về quyết định lúc đó.
後悔しないように今頑張ろう。
Hãy cố gắng để sau này không hối hận.