Từ vựng
航海 (こうかい, koukai) nghĩa là gì?
航海 (こうかい, koukai) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyến đi biển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうかい |
|---|
| Romaji | koukai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoukai
chuyến đi biển
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (sea) voyage; navigation; sailing
Câu ví dụ
長い航海の後、港に着きました。
Sau chuyến đi biển dài, tàu đã cập cảng.
祖父は若いころ航海に出ていました。
Ông tôi hồi trẻ từng đi biển.