Từ vựng
酸化 (さんか, sanka) nghĩa là gì?
酸化 (さんか, sanka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự oxy hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんか |
|---|
| Romaji | sanka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsanka
sự oxy hóa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ oxidation; oxidization
Câu ví dụ
切ったりんごの酸化を防ぎます。
Ngăn không cho táo đã cắt bị oxy hóa.
鉄は空気に触れると酸化します。
Sắt tiếp xúc với không khí sẽ bị oxy hóa.