Từ vựng
頂上 (ちょうじょう, choujou) nghĩa là gì?
頂上 (ちょうじょう, choujou) trong tiếng Nhật nghĩa là đỉnh, chóp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうじょう |
|---|
| Romaji | choujou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchoujou
đỉnh, chóp
- 1danh từ · tính từ の top; summit; peak
Câu ví dụ
三時間歩いて山の頂上に着いた。
Đi bộ ba tiếng thì tới đỉnh núi.
頂上からの景色はすばらしかった。
Cảnh nhìn từ trên đỉnh thật tuyệt vời.