Từ vựng
焚く (たく, taku) nghĩa là gì?
焚く (たく, taku) trong tiếng Nhật nghĩa là đốt, nhóm lửa.
| Cách đọc | たく |
|---|---|
| Romaji | taku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
焚くたく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaku
đốt, nhóm lửa
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đốt, nhóm, châm (lửa)to burn; to kindle; to light (a fire)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đun (nước tắm), nhóm lò, đốt nồi hơito heat (a bath); to light (a stove); to stoke (a boiler)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bật đèn flash (máy ảnh)to use (a camera flash)
Câu ví dụ
落ち葉を集めて焚く。
Gom lá rụng lại rồi đốt.
キャンプで火を焚いた。
Chúng tôi nhóm lửa khi cắm trại.