Từ vựng
心理 (しんり, shinri) nghĩa là gì?
心理 (しんり, shinri) trong tiếng Nhật nghĩa là tâm lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんり |
|---|
| Romaji | shinri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinri
tâm lý
- 1danh từ state of mind; mentality; psychology
Câu ví dụ
大学で心理学を勉強しています。
Tôi đang học tâm lý học ở đại học.
彼女は人の心理をよく理解する。
Cô ấy hiểu rõ tâm lý con người.