Từ vựng
貯金 (ちょきん, chokin) nghĩa là gì?
貯金 (ちょきん, chokin) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền tiết kiệm, sự tiết kiệm.
| Cách đọc | ちょきん |
|---|---|
| Romaji | chokin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
貯金ちょきん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchokin
tiền tiết kiệm, sự tiết kiệm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc để dành tiền, tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàngputting money aside; savings; deposit (e.g. in a bank)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (bóng chày) số trận thắng dôi ra so với số trận thuaaccumulated surplus of wins; wins in the bank
Câu ví dụ
旅行のために毎月貯金している。
Tôi tiết kiệm hằng tháng để đi du lịch.
貯金がもう少しで百万円になる。
Tiền tiết kiệm của tôi sắp được một triệu yên.