Từ vựng
多少 (たしょう, tashou) nghĩa là gì?
多少 (たしょう, tashou) trong tiếng Nhật nghĩa là ít nhiều, một chút.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たしょう |
|---|
| Romaji | tashou |
|---|
| Từ loại | trạng từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtashou
ít nhiều, một chút
- 1trạng từ · tính từ の một chút, ít nhiều, phần nàoa little; some; somewhat
- 2danh từ số lượng, lượng nhiều hay ítamount; quantity; number
Câu ví dụ
日本語なら多少話せます。
Tiếng Nhật thì tôi nói được một chút.
多少お金がかかっても構わない。
Tốn ít nhiều tiền cũng không sao.