Từ vựng
才能 (さいのう, sainou) nghĩa là gì?
才能 (さいのう, sainou) trong tiếng Nhật nghĩa là tài năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいのう |
|---|
| Romaji | sainou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsainou
tài năng
- 1danh từ talent; ability
Câu ví dụ
才能を伸ばす努力が大切です。
Nỗ lực phát triển tài năng rất quan trọng.
彼女には音楽の才能があります。
Cô ấy có tài năng âm nhạc.