Từ vựng
避ける (さける, sakeru) nghĩa là gì?
避ける (さける, sakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tránh, né.
| Cách đọc | さける |
|---|---|
| Romaji | sakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
避けるさける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakeru
tránh, né
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ tránh, né (va chạm)to avoid (physical contact with)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tránh (tình huống), lảng (câu hỏi, chủ đề), thoái thác (trách nhiệm)to avoid (situation); to evade (question, subject); to shirk (one's responsibilities)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ ngăn, chặn, phòng tránh (tai hoạ)to ward off; to avert
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ dẹp sang bên, để dạt ra chỗ khácto put aside; to move out of the way
Câu ví dụ
彼は最近私を避けています。
Dạo này anh ấy cứ tránh mặt tôi.
込む時間を避けて出かけます。
Tôi ra ngoài, tránh giờ đông người.