Từ vựng
粉 (こな, kona) nghĩa là gì?
粉 (こな, kona) trong tiếng Nhật nghĩa là bột.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こな |
|---|
| Romaji | kona |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkona
bột
- 1danh từ bột, bột mì, bụi phấnflour; meal; powder
- 2danh từ (lóng) heroinheroin
Câu ví dụ
薬を粉にして飲みます。
Tôi nghiền thuốc thành bột rồi uống.
パンを作るために粉を混ぜます。
Tôi trộn bột để làm bánh mì.