Từ vựng
チャイム (chaimu) nghĩa là gì?
チャイム trong tiếng Nhật nghĩa là chuông báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チャイム |
|---|
| Romaji | chaimu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchaimu
chuông báo
- 1danh từ chime; bell (e.g. doorbell)
Câu ví dụ
授業終わりのチャイムが鳴りました。
Chuông báo hết giờ học đã reo.
チャイムが鳴ったので玄関へ行きます。
Chuông reo nên tôi ra cửa.