Từ vựng
碁 (ご, go) nghĩa là gì?
碁 (ご, go) trong tiếng Nhật nghĩa là cờ vây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ご |
|---|
| Romaji | go |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggo
cờ vây
- 1danh từ go (board game)
Câu ví dụ
祖父は碁がとても強い。
Ông tôi chơi cờ vây rất giỏi.
日曜日に父と碁を打つのが楽しみだ。
Tôi mong đến chủ nhật để chơi cờ vây với bố.