Từ vựng
態度 (たいど, taido) nghĩa là gì?
態度 (たいど, taido) trong tiếng Nhật nghĩa là thái độ, cách cư xử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいど |
|---|
| Romaji | taido |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaido
thái độ, cách cư xử
- 1danh từ thái độ, cử chỉ, cách hành xử, phong tháiattitude; manner; behaviour
- 2danh từ lập trường, quan điểm (trước một vấn đề)attitude (towards an issue, etc.); position; stance
Câu ví dụ
彼の態度はとても失礼だ。
Thái độ của anh ta rất vô lễ.
店員の態度がとても親切でした。
Thái độ của nhân viên rất thân thiện.