Từ vựng
状況 (じょうきょう, joukyou) nghĩa là gì?
状況 (じょうきょう, joukyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tình hình, trạng thái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうきょう |
|---|
| Romaji | joukyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoukyou
tình hình, trạng thái
- 1danh từ state of affairs; situation; conditions
Câu ví dụ
今の状況を説明してください。
Hãy giải thích tình hình hiện tại.
状況はだんだん良くなっています。
Tình hình đang dần tốt lên.