Từ vựng
行動 (こうどう, koudou) nghĩa là gì?
行動 (こうどう, koudou) trong tiếng Nhật nghĩa là hành động, hành vi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうどう |
|---|
| Romaji | koudou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoudou
hành động, hành vi
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ action; conduct; behaviour
Câu ví dụ
彼の行動はいつも早いです。
Anh ấy lúc nào cũng hành động nhanh.
考えるより先に行動しましょう。
Hãy hành động trước khi nghĩ ngợi.