Từ vựng
セット (setto) nghĩa là gì?
セット trong tiếng Nhật nghĩa là bộ, tập hợp; sự cài đặt.
| Cách đọc | セット |
|---|---|
| Romaji | setto |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
セットセット
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsetto
bộ, tập hợp; sự cài đặt
- 1danh từ bộ, set (đồ đi cùng nhau); phần comboset (of things); combo
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lắp đặt, sắp xếp, cài đặt, hẹn (chuông báo)setting up; preparing; arranging
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tạo kiểu tócsetting (hair)
- 4danh từ (thể thao) ván đấu, séc (quần vợt, bóng chuyền)set (in tennis, volleyball, etc.)
- 5danh từ bối cảnh dựng sẵn, phim trườngset (in a play, film, etc.); movie set
Câu ví dụ
目覚まし時計を七時にセットします。
Tôi cài đồng hồ báo thức lúc bảy giờ.
コーヒーカップのセットを買いました。
Tôi đã mua một bộ tách cà phê.