Từ vựng
暮れ (くれ, kure) nghĩa là gì?
暮れ (くれ, kure) trong tiếng Nhật nghĩa là cuối ngày, cuối năm.
| Cách đọc | くれ |
|---|---|
| Romaji | kure |
| Từ loại | danh từ, trạng từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
暮れくれ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkure
cuối ngày, cuối năm
- 1danh từ · trạng từ · tính từ の hoàng hôn, lúc chạng vạng, lúc mặt trời lặnsunset; sundown; nightfall
- 2danh từ · trạng từ · tính từ の lúc kết thúc, buổi cuối, đoạn cuốiend; close
- 3danh từ · trạng từ · tính từ の cuối năm, dịp cuối nămyear-end; end of the year
Câu ví dụ
年の暮れは忙しいです。
Cuối năm rất bận rộn.
日の暮れに家へ帰った。
Tôi về nhà lúc chiều tối.