Từ vựng
思想 (しそう, shisou) nghĩa là gì?
思想 (しそう, shisou) trong tiếng Nhật nghĩa là tư tưởng, quan niệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しそう |
|---|
| Romaji | shisou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshisou
tư tưởng, quan niệm
- 1danh từ thought; idea; ideology
Câu ví dụ
自由な思想を大切にしている。
Tôi coi trọng tư tưởng tự do.
彼の思想は多くの人に影響を与えた。
Tư tưởng của ông ảnh hưởng đến nhiều người.