Từ vựng
宗教 (しゅうきょう, shuukyou) nghĩa là gì?
宗教 (しゅうきょう, shuukyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tôn giáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうきょう |
|---|
| Romaji | shuukyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuukyou
tôn giáo
- 1danh từ tôn giáo, tín ngưỡng, đức tin, đạoreligion; religious affiliation; belief
- 2danh từ hoạt động tôn giáoreligious activity
Câu ví dụ
彼は宗教についてよく話す。
Anh ấy hay nói về tôn giáo.
世界には多くの宗教があります。
Trên thế giới có nhiều tôn giáo.