Từ vựng
滞在 (たいざい, taizai) nghĩa là gì?
滞在 (たいざい, taizai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lưu trú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいざい |
|---|
| Romaji | taizai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaizai
sự lưu trú
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ stay; sojourn
Câu ví dụ
東京に一週間滞在した。
Tôi đã lưu trú ở Tokyo một tuần.
滞在の予定はいつまでですか。
Kế hoạch lưu trú đến khi nào?