Từ vựng
審判 (しんぱん, shinpan) nghĩa là gì?
審判 (しんぱん, shinpan) trong tiếng Nhật nghĩa là trọng tài; sự phán xét.
| Cách đọc | しんぱん |
|---|---|
| Romaji | shinpan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
審判しんぱん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinpan
trọng tài; sự phán xét
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phán xét, phán quyết, bản án, sự tuyên ánjudgement; judgment; decision
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc cầm còi, làm trọng tài, chấm điểm thi đấurefereeing; umpiring; judging
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (Cơ Đốc giáo) sự phán xét của Chúajudgement (of God)
- 4danh từ trọng tài, giám định viên, người cầm cân nảy mựcreferee; umpire; judge
Câu ví dụ
あの審判は公平です。
Trọng tài đó công bằng.
審判が試合を止めた。
Trọng tài đã dừng trận đấu.