Từ vựng
進める (すすめる, susumeru) nghĩa là gì?
進める (すすめる, susumeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tiến hành, thúc đẩy.
| Cách đọc | すすめる |
|---|---|
| Romaji | susumeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
進めるすすめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsusumeru
tiến hành, thúc đẩy
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đẩy tới trước, cho tiến lên; vặn nhanh (đồng hồ)to advance; to move forward; to put (a clock, watch) forward
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tiến hành, đẩy nhanh, xúc tiến (kế hoạch, công việc)to carry forward (plans, work, etc.); to proceed with; to make progress in
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ nâng cao, thúc đẩy, kích thích (sự thăng tiến, cảm giác thèm ăn)to raise; to elevate; to promote
Câu ví dụ
話を先に進めましょう。
Chúng ta tiếp tục câu chuyện đi.
計画を予定通りに進めます。
Tôi sẽ tiến hành kế hoạch đúng như dự định.