Từ vựng
注目 (ちゅうもく, chuumoku) nghĩa là gì?
注目 (ちゅうもく, chuumoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chú ý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうもく |
|---|
| Romaji | chuumoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuumoku
sự chú ý
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ notice; attention; observation
Câu ví dụ
彼の作品は注目を集めている。
Tác phẩm của anh ấy đang thu hút sự chú ý.
この技術は世界中から注目されている。
Công nghệ này được cả thế giới chú ý.