Từ vựng
幸い (さいわい, saiwai) nghĩa là gì?
幸い (さいわい, saiwai) trong tiếng Nhật nghĩa là may mắn, may thay.
| Cách đọc | さいわい |
|---|---|
| Romaji | saiwai |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
幸いさいわい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaiwai
may mắn, may thay
- 1danh từ · tính từ -na hạnh phúc, may mắn, điều phúchappiness; blessedness; luck
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ hoá ra lại may, đem lại kết quả tốt đẹpproving fortunate; yielding positive outcome; ending well
- 3trạng từ · danh từ may thay, may mà, thật may làluckily; fortunately
Câu ví dụ
お返事いただければ幸いです。
Nếu được hồi âm thì tôi rất mừng.
幸い、けがはありませんでした。
May thay, không có ai bị thương.