Từ vựng
作曲 (さっきょく, sakkyoku) nghĩa là gì?
作曲 (さっきょく, sakkyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sáng tác nhạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さっきょく |
|---|
| Romaji | sakkyoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakkyoku
sáng tác nhạc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ composition (of music); setting; writing music
Câu ví dụ
作曲の勉強を始めました。
Tôi bắt đầu học sáng tác nhạc.
彼はこの歌を作曲しました。
Anh ấy đã sáng tác bài hát này.