Từ vựng
クリーム (kuriimu) nghĩa là gì?
クリーム trong tiếng Nhật nghĩa là kem sữa béo; kem dưỡng da.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クリーム |
|---|
| Romaji | kuriimu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuriimu
kem sữa béo; kem dưỡng da
- 1danh từ kem (sữa; kem dưỡng da)cream
- 2danh từ (viết tắt) kem lạnh, kem ănice cream
Câu ví dụ
このクリームはあまいです。
Loại kem này ngọt.
ケーキにクリームをのせます。
Tôi phết kem lên bánh.