Từ vựng
身体 (しんたい, shintai) nghĩa là gì?
身体 (しんたい, shintai) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんたい |
|---|
| Romaji | shintai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshintai
cơ thể
- 1danh từ body; physical system; (the) person
Câu ví dụ
毎日歩いて身体を丈夫にします。
Tôi đi bộ mỗi ngày cho cơ thể khỏe mạnh.
検査で身体に問題はありませんでした。
Khám xong thấy cơ thể không có vấn đề gì.