Từ vựng
光景 (こうけい, koukei) nghĩa là gì?
光景 (こうけい, koukei) trong tiếng Nhật nghĩa là quang cảnh, cảnh tượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうけい |
|---|
| Romaji | koukei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoukei
quang cảnh, cảnh tượng
- 1danh từ scene; spectacle; sight
Câu ví dụ
その光景を今でも覚えています。
Tôi vẫn còn nhớ cảnh tượng đó.
山からの光景はとても美しいです。
Quang cảnh nhìn từ núi rất đẹp.