Từ vựng
数 (すう, suu) nghĩa là gì?
数 (すう, suu) trong tiếng Nhật nghĩa là vài, mấy (tiền tố: 数日 mấy ngày); số (trong thuật ngữ).
| Cách đọc | すう |
|---|---|
| Romaji | suu |
| Từ loại | tiền tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
数すう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuu
vài, mấy (tiền tố: 数日 mấy ngày); số (trong thuật ngữ)
- 1tiền tố (tiền tố) vài, mấy, một số (vd 数日 vài ngày)several; a few; a number of
- 2danh từ · hậu tố số, số lượng, lượngnumber; quantity; amount
- 3danh từ việc đếm, phép tính, con sốcounting; calculation; figures
- 4danh từ số, chữ số, con sốnumber; numeral; figure
- 5danh từ (ngữ pháp) số (số ít, số nhiều)number
Câu ví dụ
数日前に彼と会いました。
Tôi đã gặp anh ấy vài ngày trước.
数人の友だちが遊びに来た。
Vài người bạn đã đến chơi.