Từ vựng
刑事 (けいじ, keiji) nghĩa là gì?
刑事 (けいじ, keiji) trong tiếng Nhật nghĩa là thám tử cảnh sát; vụ án hình sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいじ |
|---|
| Romaji | keiji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeiji
thám tử cảnh sát; vụ án hình sự
- 1danh từ cảnh sát điều tra, thám tử hình sự(police) detective
- 2danh từ · adj-f việc hình sự, thuộc về hình sựcriminal matter
Câu ví dụ
これは刑事事件です。
Đây là một vụ án hình sự.
刑事が事件を調べています。
Thám tử đang điều tra vụ án.