Từ vựng
騒音 (そうおん, souon) nghĩa là gì?
騒音 (そうおん, souon) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng ồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうおん |
|---|
| Romaji | souon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsouon
tiếng ồn
- 1danh từ noise; din
Câu ví dụ
この町は車の騒音がひどい。
Thị trấn này tiếng ồn xe cộ rất kinh khủng.
工事の騒音で眠れませんでした。
Vì tiếng ồn công trường mà tôi không ngủ được.