Từ vựng
精神 (せいしん, seishin) nghĩa là gì?
精神 (せいしん, seishin) trong tiếng Nhật nghĩa là tinh thần, tâm trí.
| Cách đọc | せいしん |
|---|---|
| Romaji | seishin |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
精神せいしん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseishin
tinh thần, tâm trí
- 1danh từ tinh thần, tâm hồn, tâm trímind; spirit; soul
- 2danh từ ý chí, tâm thế, thái độ tinh thầnattitude; mentality; will
- 3danh từ tinh thần (của điều luật, của sự việc), ý nghĩa cốt lõispirit (of a matter); essence; fundamental significance
Câu ví dụ
スポーツで強い精神を育てます。
Rèn luyện tinh thần mạnh mẽ qua thể thao.
長い旅で体も精神も疲れました。
Chuyến đi dài khiến cả thân thể lẫn tinh thần tôi mệt mỏi.