Từ vựng
生理 (せいり, seiri) nghĩa là gì?
生理 (せいり, seiri) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh lý; kinh nguyệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいり |
|---|
| Romaji | seiri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseiri
sinh lý; kinh nguyệt
- 1danh từ sinh lý, chức năng sinh lýphysiology
- 2danh từ kinh nguyệt, kỳ kinhmenstruation; one's period
Câu ví dụ
生理の時はお腹が痛くなります。
Đến kỳ kinh nguyệt thì tôi hay bị đau bụng.
授業で人間の生理について習いました。
Trong giờ học tôi đã học về sinh lý con người.