Từ vựng
相当 (そうとう, soutou) nghĩa là gì?
相当 (そうとう, soutou) trong tiếng Nhật nghĩa là tương đương; khá, đáng kể.
| Cách đọc | そうとう |
|---|---|
| Romaji | soutou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
相当そうとう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoutou
tương đương; khá, đáng kể
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tương đương với, ứng với (về nghĩa, chức năng)corresponding to (in meaning, function, etc.); being equivalent to
- 2tính từ -na · tính từ の thích hợp, phù hợp, xứng vớiappropriate; suitable; befitting
- 3động từ (+する) · tự động từ tương xứng với, đáng với, xứng đáng đượcto be proportionate to; to be in keeping with; to be deserving of
- 4tính từ -na · tính từ の đáng kể, kha khá, không nhỏconsiderable; substantial
- 5trạng từ khá, tương đối, kha kháconsiderably; rather; quite
Câu ví dụ
駅までは相当遠いですよ。
Đến ga thì khá xa đấy.
この金額は日本円で一万円に相当する。
Số tiền này tương đương một vạn yên Nhật.