Từ vựng
酒 (さけ, sake) nghĩa là gì?
酒 (さけ, sake) trong tiếng Nhật nghĩa là rượu, sake.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さけ |
|---|
| Romaji | sake |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsake
rượu, sake
- 1danh từ alcohol; sake
Câu ví dụ
父は毎晩お酒を飲みます。
Tối nào bố tôi cũng uống rượu.
私は酒が全然飲めません。
Tôi hoàn toàn không uống được rượu.