Từ vựng
札 (さつ, satsu) nghĩa là gì?
札 (さつ, satsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền giấy; thẻ, phiếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さつ |
|---|
| Romaji | satsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsatsu
tiền giấy; thẻ, phiếu
- 1danh từ · hậu tố banknote; bill; note
Câu ví dụ
一万円札で払いました。
Tôi trả bằng tờ mười nghìn yên.
財布に千円札が二枚ある。
Trong ví có hai tờ một nghìn yên.