Từ vựng
操作 (そうさ, sousa) nghĩa là gì?
操作 (そうさ, sousa) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vận hành, thao tác.
| Cách đọc | そうさ |
|---|---|
| Romaji | sousa |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
操作そうさ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsousa
sự vận hành, thao tác
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thao tác, vận hành, điều khiển (máy móc)operation; management; handling
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ thao túng, dàn xếp có lợi cho mình (số liệu, thị trường)manipulating (to one's benefit); manipulation; influencing
Câu ví dụ
この機械の操作は簡単です。
Việc vận hành máy này đơn giản.
スマホの操作にもう慣れた。
Tôi đã quen thao tác điện thoại rồi.