Từ vựng
チャンス (chansu) nghĩa là gì?
チャンス trong tiếng Nhật nghĩa là cơ hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チャンス |
|---|
| Romaji | chansu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchansu
cơ hội
- 1danh từ chance; opportunity
Câu ví dụ
これはいいチャンスです。
Đây là một cơ hội tốt.
チャンスを逃さないでください。
Xin đừng bỏ lỡ cơ hội.